[Review] Nha Khoa O’Care có tốt không? Địa chỉ và bảng giá

0
18

Khu vực đường Võ Văn Tần là nơi tập trung nhiều địa chỉ nha khoa, trong đó không thể bỏ qua Nha Khoa O’Care. Được nhiều khách hàng quanh khu vực biết đến, vậy chất lương của nha khoa có tốt không? Địa chỉ cụ thể ở đâu? Hãy cùng sức khỏe và nềm tin theo dõi bài viết sau để biết rõ.

1/ Thông tin Nha Khoa O’Care

Được biết đến là một địa chỉ nha khoa ra đời từ lâu, Nha Khoa O’Care được nhiều khách hàng quanh khu vực Quận 3 tìm đến. Đến thời điểm hiện tại nha khoa vẫn đang nỗ lực để nâng cao trình độ y bác sĩ, cũng như cơ sở vật chất nhằm đáp ứng nhu cầu khám, chữa bệnh, thẩm mỹ nha khoa cho người dân.

Hiện nay, nha khoa đã có 2 cơ sở phòng khám tại tp. Hồ Chí Minh và tp. Hà Nội.

địa chỉ Nha Khoa O'Care
địa chỉ Nha Khoa O’Care

1.1/ Địa chỉ Nha Khoa O’Care

Cơ sở tp. Hồ Chí Minh

346 Võ Văn Tần,P.5. Q.3 

Điện thoại : 0869 322 366 – 024 7309 9669

Email: info@nhakhoaocare.com

website: http://nhakhoaocare.com/

Giờ làm việc:: Các ngày từ 8h30-12h00 và 13h30 đến 19h30. Chủ nhật và ngày lễ nghỉ

Cơ sở tp. Hà Nội

Số 12 Hạ Yên, Yên Hoà, Cầu Giấy

Điện thoại : 0869 322 366 – 024 7309 9669

Email: info@nhakhoaocare.com

Website: http://nhakhoaocare.com/

Giờ làm việc:: Các ngày từ 8h30-12h00 và 13h30 đến 19h30. Chủ nhật và ngày lễ nghỉ

Nhìn chung, 2 địa chỉ chi nhánh của Nha Khoa Ocare đều nằm tại những khu vực đông người. Do đó, nếu chất lượng dịch vụ tốt sẽ thu hút được nhiều khách hàng. Tuy nhiên, đây cũng là những địa điểm hay xảy ra ách tắc giao thông, đặc biệt là giờ cao điểm. Vì vậy, nếu qua các cơ sở của nha khoa thăm khám, làm dịch vụ. Bạn cần sắp xếp thời gian để không bị tình trạng tắc đường cản trở.

1.2/ Đội ngũ y bác sĩ của nha khoa

Nha Khoa hiện có đội ngũ y bác sĩ khá đông. Trong đó, bác sĩ Võ Duy Huy hiện đang giữ cương vị tổng giám đốc của nha khoa. Bác sĩ Trần Ngọc Quảng Phi là chủ tịch hội đồng quản trị, đồng thời giữ cương vị giám đốc chuyên môn của nha khoa.

Bên cạnh bác sĩ Huy và bác sĩ Phi còn có rất nhiều y bác sĩ khác cùng tham ra vào hoạt động khám chữa bệnh của nha khoa chẳng hạn như: Bác sĩ Đào Duy Anh Khanh, bác sĩ Võ Ngô Thị Cẩm Hằng, bác sĩ Nguyễn Văn Diệp, bác sĩ Trần Chí Oai, bá sĩ Hầu Nguyên Bảo Ngọc, bác sĩ Hồ Thị Thanh Xuân, bác sĩ Phạm Thị Hạnh, bác sĩ Lương Thị Lài. Ngoài ra, còn đội ngũ nhân viên, phụ tá là hỗ trợ đắc lực cho các bác sĩ và nha khoa.

1.3/ Cơ sở vật chất, dịch vụ nha khoa đang cung cấp

Cùng với sự phát triển của công nghệ, kỹ thuật số, Nha Khoa O’care đã áp dụng những công nghệ hiện đại vào việc khám chữa bệnh. Trong đó, phải kể đến máy chụp X Quang 3d, một trong những thiết bị chụp chiếu mà hiện đang được rất nhiều nha khoa sử dụng. Ngoài ra, những thiết bị như ghế nha khoa và thiết bị nội soi cũng được nha khoa trang bị đầy đủ.

trang thiết bị Nha Khoa O'Care
trang thiết bị Nha Khoa O’Care

Hiện nha khoa đang cung cấp những dịch vụ sau: Nha khoa tổng quan, điều trị tủy, lấy cao răng, tẩy trắng răng, điều trị sâu răng, nhổ răng – tiểu phẫu, răng sứ thẩm mỹ, điều trị hở lợi, niềng răng – chỉnh nha, cấy ghép implant.

2/ Nha Khoa O’Care có tốt không?

Để đưa ra những đánh giá khách quan nhất về Nha Khoa O’Care đã tổng thổng những ý kiến đánh giá và cảm nhận về địa chỉ nha khoa của một số khách hàng đã từng làm dịch vụ tại nha khoa. Sau khi tổng hợp thu được đánh giá sau:

Cơ sở vật chất tại nha khoa: Nhiều khách hàng tại Hà Nội cho biết. Địa chỉ phòng khám nha khoa nhìn từ bên ngoài không lớn lắm. Thế nhưng trang bị bên trong phòng khám lại rất đầy đủ và tiện nghi. Chỗ ngồi chờ khá thoải mái, dù có những ngày khá đông khách. Về trang thiết bị tại nha khoa tương đối đầy đủ có các loại máy chụp chiếu.

cơ sở phòng khám Nha Khoa O'Care
cơ sở phòng khám Nha Khoa O’Care

Đồng phục tại nha khoa: Các bác sĩ khi đến nha khoa làm việc đều mặc áo đồng phục. Chiếc áo này không có gì đặc biệt giống áo bác sĩ thông thường, trên túi áo có in logo của nha khoa. Khi tiến hành tiểu phẫu, bác sĩ và phụ tá đều đeo gang tay và khẩu trang.

Dịch vụ tại nha khoa: Sau khi phỏng vấn một khách hàng từng sử dụng dịch vụ nhổ răng khôn tại nha khoa. Sức khỏe và niềm tin sẽ kể lại những cảm nhận của bạn sau khi sử dụng dịch vụ nhổ răng khôn tại nha khoa như sau.

Sau khi bạn đặt lịch hẹn và làm các thủ tục xong xuôi. Bác sĩ tiến hành nhổ 2 chiếc răng khôn mọc lệch cho bạn. Trước khi nhổ răng, bạn đã được bác sĩ cho vệ sinh sạch sẽ khoang miệng trước. Sau đó, bạn đã được gây tê, vì vậy, trong quá trình thực hiện nhổ răng bạn không có cảm giác đau hay ê buốt nào.

dịch vụ chữa bệnh tại Nha Khoa O'Care
dịch vụ chữa bệnh tại Nha Khoa O’Care

Theo miêu tả, hôm thực hiện nhổ răng, bác sĩ đã thao tác rất nhanh. Chỉ khoảng một tiếng đồng hồ đã hoàn tất quá chình. Sau khi nhổ răng, bạn cảm thấy không đau lắm, dù đã hết thuốc tê. Tuy nhiên, má hơi sưng vài hôm và hôm sau khi nhổ răng. Máu vẫn chảy nên bạn đã liên hệ ngay với nha khoa. Sau khi được bác sĩ kê thuốc và làm theo chỉ dẫn đã hết chảy máu. Khoảng sau một tuần việc ăn uống của bạn lại diễn ra bình thường.

3/ Bảng giá Nha Khoa O’Care

Sau đây là bảng giá chi tiết các dịch vụ nha khoa đang cung cấp, bạn có thể tham khảo:

1. Chi phí khám răng và lập kế hoạch điều trị  Chi Phí (VNĐ)
Khám+ Tư vấn 50.000
Khám chuyên sâu + chụp phim x-quang toàn cảnh hàm răng 200.000
Khám chỉnh nha- niềng răng: chụp hình + chụp phim + lấy dấu+ phân tích 1.500.000
Khám khớp Thái Dương Hàm: Khám tư vấn + phim 2D, 3D Conebeam 950.000
Khám nha chu: Chụp phim + đo túi 2 hàm + kê hoạch điều trị 800.000
Khám bệnh lý miệng – hàm mặt 500.000
Khám phục hình răng sứ: chụp hình+ chụp xquang+ lấy dấu phân tích 500.000
Phân tích khớp cắn khi có rối loạn phức tạp 500.000
2. Chi phí Nhổ răng khôn, nhổ răng sữa Chi Phí (VNĐ)
Nhổ Răng sữa bôi tê 50.000/răng
Nhổ răng sữa chích tê 100.000/răng
Nhổ răng thường (chích tê) 200.000-300.000/răng
Nhổ răng mọc kẹt 2.000.000/răng
Nhổ răng khôn thường (không tiểu phẫu) 1.000.000/răng
Nhổ răng khôn tiểu phẫu độ I 2.000.000/răng
Nhổ răng khôn tiểu phẫu độ II 3.000.000/răng
Nhổ răng khôn tiểu phẫu độ III 4.000.000/răng
Nhổ răng mọc ngầm trong xương hàm 5.000.000/răng
3. Chi phí trám răng thẩm mỹ composite (răng mòn- sâu – sứt mẻ) Chi Phí (VNĐ)
Trám răng Composite Xoang I 300.000/răng
Trám răng Composite Xoang II 800.000/răng
Trám răng Composite Xoang II (có xử lý mô mềm) 1.000.000/răng
Trám răng Composite Xoang III 500.000/răng
Trám răng Composite Xoang IV 800.000/răng
Trám răng Composite Xoang V 400.000/răng
Trám răng sữa 50.000-200.000/răng
Trám lót răng sữa ngừa sâu răng 50.000/răng
Trám hở kẽ răng cửa (răng thưa) bằng Composite 1.200.000/răng
Trám sứt mẻ răng cửa bằng Composite 800.000/răng
4. Điều trị tủy răng (nội nha) giải quết đau buốt răng Chi phí (VNĐ)
* Quý khách lưu ý: Sau khi điều trị tủy răng phải cần phải trám răng lại, do đó chi phí trám răng sẽ được tính riêng
Nội nha Răng cửa 800.000/răng
Nội nha Răng cối nhỏ 1.000.000/răng
Nội nha Răng cối 1.500.000/răng
Nội nha lại 200.000/ống tủy
Nội nha răng sữa:  lấy tủy buồng 400.000/răng
Nội nha răng sữa:  lấy tủy chân 500.000/răng
PT chóp không trám ngược: Răng cửa 2.000.000/răng
PT chóp có trám ngược:  Răng cửa 3.000.000/răng
PT chóp không trám ngược:  Răng cối nhỏ 3.000.000/răng
PT chóp có trám ngược:  Răng cối nhỏ 5.000.000/răng
PT chóp có trám ngược:  Răng cối lớn 5.000.000/răng
PT chóp có trám ngược:  Răng cối lớn 6.000.000/răng
5. Cạo vôi răng – điều trị viêm nha chu – tụt nướu Chi phí (VNĐ)
Cạo vôi răng + đánh bóng mức độ I 300.000/ 2 hàm
Cạo vôi răng + đánh bóng mức độ II 400.000/ 2 hàm
Cạo vôi răng + đánh bóng mức độ III + bơm rửa 500.000/ 2 hàm
Nạo túi nha chu + cạo láng gốc răng 750.000/1-2 răng
Nạo túi + cạo láng gốc răng (/1sextant=1/3 hàm) 1.500.000 1/3 hàm
Phẫu lật vạt (có nạo túi) 1/3 hàm 2.000.000 1/3 hàm
Tiểu phẫu điều trị tụt nướu không ghép mô 2.000.000/răng
Tiểu phẫu điều trị tụt nướu ghép mô liên kết (1 vị trí tối đa 2 răng) 3.000.000/1 vị trí
6. Tẩy trắng răng – Điều trị cười hở nướu Chi phí (VNĐ)
Tẩy trắng BleachBright đèn Led 3.000.000/liệu trình
Gói trắng BleachBrigt tại nhà 6 ống thuốc + khay tẩy trắng 2.000.000
Gói tẩy trắng BleachBrigt tại nhà 3 ống thuốc + khay tẩy trắng 1.500.000
Thuốc tẩy BleachBrigt (KH có thể mua thêm) 400.000/ống
Chi phí làm máng tẩy trắng 300.000
Tẩy trắng răng nội tủy (1 răng sậm màu do tủy) 500.000/răng
Điều trị cười hở nướu độ I (1/3 hàm) 8.000.000
Điều trị cười hở nướu độ II (2/3 hàm) 16.000.0000
Điều trị cười hở nướu độ III (toàn hàm) 24.000.000
Trường hợp có mài xương khi điều trị cười hở nướu chi phí +5.000.000 VNĐ
7. Niềng răng phương pháp gắn mắc cài kim loại hoặc sứ

*Chi phí tùy thuộc vào loại mắc cài và thời gian điều trị (trên hoặc dưới 2 năm). Áp dụng thanh toán trả góp 1 năm

Loại Mắc Cài Niềng Răng Thời Gian   Chi Phí (VNĐ)
Chi phí khám tư vấn + chụp hình, phim+ phân tích ra kế hoạch

(được trừ vào tổng chi phí khi KH điều trị )

1 tuần giao KQ 1.500.000
 Mắc cài kim loại thường Dưới 2 năm 35.000.000
Mắc cài kim loại thường Trên 2 năm 40.000.000
Mắc cài kim loại thường có khóa Dưới 2 năm 40.000.000
Mắc cài kim loại thường có khóa Trên 2 năm 45.000.000
 Mắc cài sứ Dưới 2 năm 40.000.000
Mắc cài sứ Trên 2 năm 45.000.000
Mắc cài sứ có khóa Dưới 2 năm 45.000.000
Mắc cài sứ có khóa Trên 2 năm 50.000.000
 Niềng răng công nghệ MEAW – Mắc cài kim loại Dưới 2 năm 45.000.000
Niềng răng công nghệ MEAW – Mắc cài kim loại Trên 2 năm 55.000.000
 Niềng răng công nghệ MEAW – Mắc cài kim sứ Dưới 2 năm 50.000.000
Niềng răng công nghệ MEAW – Mắc cài kim sứ Trên 2 năm 60.000.000
 Niềng răng mắc cài mặt lưỡi (mặt trong răng) 2 hàm Kết thúc 90.000.00
Niềng răng mắc cài mặt lưỡi 1 hàm trên Kết thúc 55.000.000
Gắn khí cụ duy trì kết quả (sau khi niềng răng ) Trong ngày 1.000.000
Gắn cung duy trì kết quả Trong ngày 2.000.000
8. Các phương pháp niềng răng khác

* Bao gồm niềng răng trong suốt Ivisalign, các phương pháp niềng răng phòng ngừa cho trẻ không dùng mắc cài.

Phương Pháp Niềng Răng Chi Phí (VNĐ)
 Niềng răng trong suốt Invisalign < 2 năm 130.000.000
 Niềng răng trong suốt Invisalign > 2 năm 150.000.000
 Niềng răng trong suốt Invisalign < 1 năm 40.000.000-60.000.000
Niềng răng khí cụ tháo lắp đơn giản 5.000.000
Niềng răng khí cụ tháo lắp phức tạp 10.000.000
Niềng răng 6-8 tháng 17.000.000
Headgear ( phòng ngừa cho trẻ em) 4.500.000
Face mask( chưa gồm IP nếu có) phòng ngừa cho trẻ em 5.000.000
Headgear +TPA (phòng ngừa cho trẻ em) 6.500.000
Twin block (phòng ngừa cho trẻ em) 8.000.000
Pendulum ( phòng ngừa cho trẻ em) 5.000.000
Bionator ( phòng ngừa cho trẻ em) 10.000.000
9. Răng sứ thẩm mỹ Chi Phí (VNĐ)
Răng sứ – kim loại 1.500.000/răng
Răng sứ kim loại Titan 4.000.000/răng
Răng sứ Emax 5.500.000/răng
Răng sứ Zirconia – Circon 6.000.000/răng
 Mặt dán Veneer sứ 7.000.000/răng
Răng sứ Palladium 7.500.000/răng
Răng sứ Jelenko 10.000.000/răng
Răng tạm 200.000/răng
10. Hàm giá tháo lắp Chi Phí (VNĐ)
Hàm giả toàn hàm 8.400.000
Hàm khung Nikel 3.000.000
Hàm nhựa dẻo Valplast 3.000.000
Khung Attach 3.000.000
Hàm khung Titan 5.000.000
Cùi răng giả kim loại 500.000
Cùi răng giả Titan 2.000.0000
Răng tháo lắp ngoại 500.000/răng
11. Trồng răng Implant Chi Phí (VNĐ)
* Hệ thống Implant bao gồm (trụ Implant + Abutment + răng sứ), ở đây OCARE chỉ để cập trụ Implant và Abutment
Implant Hitec 18.600.000 /trụ
Implant Dentium 18.600.000 /trụ
Implant Tekka 25.600.000 /trụ
Implant Nobel 28.000.000 /trụ
Implant 3I 30.200.000 /trụ
Implant Straumann 30.200.000 /trụ
Abutment làm sẵn Dentium 4.650.000 /trụ
Abutment làm sẵn Tekka 5.80.000 /trụ
Abutment đúc Dentium 9.300.000 /trụ
Abutment đúc Tekka 10.500.000 /trụ
Abutment làm sẵn Nobel 7.000.000 /trụ
Abutment đúc Nobel 11.600.000 /trụ
12. Điều trị khớp thái dương hàm (đau quai hàm) Chi phí (VNĐ)
* Quý khách lưu ý: Tùy vào trường hợp cụ thể của bệnh sẽ có những giải pháp điều trị phù hợp.

Vì đây là điều trị phức tạp cần khám chẩn đoán trước OCARE sẽ thông báo mức phí liệu trình điều trị

Khám tư vấn+ chụp phim CT 3D Khớp thái dương hàm 800.000
Ghi lồi cầu đồ lần 1 5.000.000
Ghi lồi cầu đồ lần 2 3.000.000
Ghi lồi cầu đồ lần 3 2.000.000
Máng Bruxchecker 500.000
Phân tích ra kế hoạch điều trị 1.000.000
Máng nhai định vị lồi cầu (ARS) 10.000.000
Máng nhai thư giãn (MAGO, OBI, SS) 5.000.000
Mài chỉnh khớp 2-3 triệu
Overlay 5.000.0000
Máng chống nghiến 5.000.000
13. Các dịch vụ khác tại OCARE Chi phí (VNĐ)
Gắn đá lên răng 500.000/hạt
Phẫu thuật cắt thắng môi, thắng lưỡi 2.000.000
Lịch mọc răng, theo dỏi quá trình thay răng của bé 500.000
Dự đoán tăng trưởng, độ tuổi dậy thì 600.000
Chụp phim CT Conebeam 3D 400.000
Chụp phim x-ray thường 150.000

Qua bài viết, hy vọng các bạn độc giả đã có thêm thông tin và cái nhìn khách quan về Nha Khoa O’Care. Nếu có ý kiến đánh giá hoặc đóng góp, bạn vui lòng để lại bình luận bên dưới. Sức khỏe và niềm tin sẽ mau chóng giải đáp thắc mắc của bạn.

Chia sẻ
Xin chào! Mình là chủ sở hữu của website suckhoevaniemtin.com. Mình tạo ra website này nhằm mục đích chia sẻ những hiểu biết và tổng hợp giúp bạn các thông tin liên quan tới sức khỏe. Ngoài ra mình sẽ chia sẻ một chút quan điểm cá nhân về niềm tin trong cuộc sống. Mong các bạn ủng hộ

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn!
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây