Nha Khoa I-Dent có tốt không? Địa chỉ và bảng giá

0
647

Thành lập chưa lâu, thế nhưng Nha Khoa I-Dent đã trở thành địa chỉ quen thuộc với một số người dân Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. Với mong muốn đem lại nụ cười tự tin hơn đến đa số người dân, nha khoa vẫn không ngừng hoàn thiên. Cùng sức khỏe và niềm tin tìm hiểu Nha Khoa I-Dent có tốt không? Địa chỉ ở đâu? Bảng giá dịch vụ.

1/ Thông tin về Nha Khoa I-Dent

Được thành lập vào năm 2014, đến nay Nha Khoa I-Dent đã xây dựng được 2 địa chi nhánh tại thành phố Hồ Chí Minh. Bác sĩ Nguyễn Tiến Tùng người đã mở địa chỉ nha khoa và đưa nha khoa vào hoạt động. Với nhiều mục tiêu cần đạt trong tương lại, cho đến thời điểm hiện tại, nha khoa vẫn tiếp tục cố gắng và không ngừng hoàn thiện trình độ y bác sĩ và cải tiến trang thiết bị.

Với địa chỉ nằm tại Hùng Vương, Quận 5 không khó để tìm đến cơ sở nha khoa. Thế nhưng, nơi đây cũng là một con phố đông đúc với lượng phương tiện di chuyển mỗi ngày đều khá lớn. Chính vì vậy, nếu muốn đến nha khoa làm dịch vụ, bạn cần lên lịch và sắp xếp thời gian. Ngoài chi nhánh tại Hùng Vương, nha khoa còn một địa chỉ khác, cùng tìm hiểu cụ thể.

địa chỉ Nha Khoa I-Dent
địa chỉ Nha Khoa I-Dent

1.1/ Nha Khoa I-Dent ở đâu?

Cở sở 1:

193A-195 Hùng Vương, P.9, Q.5, TP.HCM

Hotline: (+84) 94.1818.616

GIỜ LÀM: SÁNG 8H – 12H, CHIỀU 13H30 – 20H CHỦ NHẬT 8H – 12H

Website: https://nhakhoaident.com/

Fanpage: https://vi-vn.facebook.com/NhaKhoaIDent

Cơ sở 2:

19V Nguyễn Hữu Cảnh, P.19, Q.Bình Thạnh, TP.HCM

Hotline: (+84) 94.1818.616

GIỜ LÀM: SÁNG 8H – 12H, CHIỀU 13H30 – 20H CHỦ NHẬT 8H – 12H

Website: https://nhakhoaident.com/

Fanpage: https://vi-vn.facebook.com/NhaKhoaIDent

1.2/ Cơ sở vật chất & đội ngũ y bác sĩ

Cơ sở Nha Khoa I-Dent được trang bị khá đầy đủ trang thiết bị và máy móc phục vụ nhu cầu khám, chữa bệnh. Dịch vụ khám bệnh có máy chụp X quang, máy chụp CT, phòng khám vô trùng, dụng cụ được vô trùng trước khi sử dụng,…

Đội ngũ y bác sĩ tại nha khoa rất trẻ chung, đa phần đều đang trong quá trình hoàn thiện kỹ thuật chuyên môn bản thân. Đứng đầu là bác sĩ Nguyễn Tiến Tùng, các đồng nghiệp sát cánh cùng anh trong công tác khám chữa bệnh như nữ bác sĩ Trần Thị Nguyên Ny, Nam bác sĩ Nguyễn Quốc Huy, Mai Hồng Thái, Vũ Thiện Khanh, Nguyễn Huỳnh Ngọc Mỹ, Hoàng Thạnh Quân.

1.3/ Dịch vụ nha khoa cung cấp

Hiện Nha Khoa I-Dent đang cung cấp một số dịch vụ sau:

Nhổ răng- tiểu phẫu

Tạo hình nướu

Trám răng

Chỉnh nha

Phục hình răng sứ

Cấy ghép implant

2/ Đánh giá Nha Khoa I-Dent có tốt không?

Để đánh giá khách quan nhất về chất lượng dịch vụ tại Nha Khoa I-Dent, sức khỏe và niềm tin đã tìm tới không ít khách hàng, những người từng trải nghiệm dịch vụ nơi đây. Và sau đó tổng hợp lại những ý kiến này để đánh giá nha khoa theo một số tiêu chí sau:

Cơ sở vật chất tại nha khoa: Theo không ít ý kiến nhận được, nha khoa có phòng khám rất sạch sẽ. Trang thiết bị và một số loại máy móc phục vụ làm quy trình khá mới và đầy đủ. Địa chỉ phòng khám nằm tại vị trí dễ nhìn, khách khi di chuyển tới nha khoa cảm thấy dễ tìm, giờ cao điểm có hơi mất thời gian để tới phòng khám. Nhưng về phần này đa phần mọi người đều đánh giá khá cao nha khoa.

cơ sở vật chất tại Nha Khoa I-Dent
cơ sở vật chất tại Nha Khoa I-Dent

Thái độ nhân viên, y bác sĩ: Không ít bạn dành lời khen cho đội ngũ nhân viên tại nha khoa bởi sự nhiệt tình. Đội ngũ y bác sĩ cũng được đánh giá khá thân thiện và tư vấn chu đáo.

Chi phí khám, làm dịch vụ: Theo đánh giá của một số bạn, mức giá tại nha khoa không chênh lệch nhiều với mức giá của nhiều nha khoa trên thị trường hiện nay.

Chất lượng dịch vụ: Có nhiều ý kiến khác nhau về chất lượng dịch vụ tại Nha Khoa I-Dent, không ít lời khen dành cho bác sĩ Huy, bác sĩ Khánh. Tuy nhiên, cũng có những đánh giá chưa hài lòng về tay nghề một số y bác sĩ tại nha khoa.

Cụ thể, một số khách hàng sau khi làm dịch vụ trám răng tại nha khoa, cho rằng bác sĩ đã thực hiện chưa tốt nhiệm vụ. Cụ thể, một khách hàng khi được hỏi về dịch vụ trám răng tại nha khoa chia sẻ như sau:

Anh đến nha khoa để khám và chữa trị răng sâu, lúc đầu khi đến nha khoa làm dịch vụ. Anh thấy khá ưng ý, bởi nhân viên và bác sĩ tại nha khoa nhiệt tình. Anh thấy phòng khám khá sạch sẽ, khi bác sĩ thực hiện trám răng không cảm thấy khó chịu hay đau. Vì vậy, anh từng nghĩ rằng mình đã tìm được địa chỉ uy tín.

Thế nhưng, không lâu sau khi thực hiện dịch vụ tại nha khoa, vết trám của anh đã bị bong ra. Sau đó, bạn phải đến nha khoa để làm lại, điều này khiến bạn khá khó chịu.

dịch vụ tại Nha Khoa I-Dent
dịch vụ tại Nha Khoa I-Dent

Một bạn khác, khi cho con điều trị tủy ở nha khoa. Bạn cảm thấy không hài lòng vì nha khoa chỉ kê thuốc cho con bạn này, hẹn bác sĩ mấy lần vẫn chưa chữa xong cho bé. Cuối cùng, bạn phải dắt con qua chỗ khác để điều trị, vì bé đau khóc không chịu được.

Nhìn chung, qua những chia sẻ của các bạn từng trải nghiệm dịch vụ tại nha khoa, các ý kiến khen chê đều có. Điều này, giúp bạn có hình dung tổng quan về dịch vụ tại nha khoa. Tuy nhiên, nếu đã từng trải nghiệm dịch vụ tại nha khoa và có thêm nhận xét đánh giá, bạn cũng đừng ngần ngại. Hãy chia sẻ cho sức khỏe và niềm tin, cùng các bạn độc giả.

3/ Bảng giá Nha Khoa I-Dent mới nhất

Dưới đây là bảng giá cập nhật của nha khoa để bạn tham khảo:

LOẠI IMPLANT GIÁ CẤY GHÉP IMPALNT TRỌN GÓI
1. Implant Hàn Quốc (DiO) 13.000.000 VNĐ

(Giá trọn gói đã bao gồm 1 trụ + 1 Abutment + Răng sứ Titan)

2. Implant Hàn Quốc (DENTIUM) 17.000.000 VND / Răng

Giảm 10% còn 15.300.000 VND / Răng

(Giá trọn gói đã bao gồm 1 trụ + 1 Abutment + Răng sứ Titan)

3. Implant Mỹ (Dentium USA Superline) 21.000.000 VND / Răng

Giảm 20% còn 16.800.000 VND / Răng

(Giá trọn gói đã bao gồm 1 trụ + 1 Abutment + Răng sứ Titan)

4. Implant Pháp (GLOBAL D In-Kone) 21.000.000 VNĐ

(Giá trọn gói đã bao gồm 1 trụ + 1 Abutment + Răng sứ Titan)

5. Implant Đức (Mis C1) 24.000.000 VND / Răng

Giảm 15% còn 20.400.000 VND / Răng

(Giá trọn gói đã bao gồm 1 trụ + 1 Abutment + Răng sứ Titan)

6. Implant Thụy sĩ /Đức(SIC) 26.000.000 VNĐ

(Giá trọn gói đã bao gồm 1 trụ + 1 Abutment + Răng sứ Titan)

7. Implant Thụy Điển/Mỹ (NOBEL Biocare) 28.000.000 VNĐ

(Giá trọn gói đã bao gồm 1 trụ + 1 Abutment + Răng sứ Titan)

8. Implant Thụy Sĩ (Straumann SLActive) 35.000.000 VNĐ/ Răng

Giảm 15% còn 29.750.000 VND / Răng

(Giá trọn gói đã bao gồm 1 trụ + 1 Abutment + Răng sứ Titan)

Ghép xương nhỏ (1-2 răng) 6.000.000 VNĐ / Đơn vị
Ghép xương lớn ( >2 răng) 10.000.000 VNĐ / Đơn vị
Nếu Quý khách làm PHỤC HÌNH SỨ CAO CẤP TRÊN IMPLANT thì chi phí được tính thêm
Phục hình sứ ZIRCONIA DDBio trên Implant 4.000.000 VNĐ / Răng

(Bảo hành 10 năm)

Phục hình sứ DDBio HT trên Implant 4.500.000 VNĐ/Răng

3.600.000 VNĐ/Răng (Giảm 20%)

(Bảo hành 10 năm)

Phục hình sứ CERCON HT trên Implant 5.000.000 VNĐ / Răng

(Bảo hành 10 năm)

Phục hình sứ Nacera PEARL trên Implant 7.000.000 VNĐ / Răng

(Bảo hành 15 năm)

Phục hình sứ Nacera 9MAX trên Implant 8.000.000 VNĐ / Răng 

(Bảo hành 20 năm)

Trụ phục hình (Abutment) Zirconia 4.000.000 VNĐ / Răng

1.2 Chi phí cấy ghép implant toàn hàm

LOẠI IMPLANT CHI PHÍ
1. Phục hình toàn hàm tháo lắp trên 2-3 Implant Đức
(Chỉ áp dụng cho hàm dưới)
70.000.000  –   90.000.000 VNĐ

Giảm 10% còn 63.000.000 – 81.000.000 VND 

(Giá trọn gói đã bao gồm 2-3 Implant Đức Mis C1 + 1 phục hình toàn hàm 14 răng nhựa)

2. Phục hình toàn hàm tháo lắp trên 4 Implant Đức 110.000.000 VNĐ

Giảm 10% còn 99.000.000 VND 

(Giá trọn gói đã bao gồm 4 Implant Đức Mis C1 + 1 phục hình toàn hàm 14 răng nhựa)

3. Phục hình toàn hàm cố định gắn trên 4 Implant Đức 110.000.000 VNĐ

Giảm 10% còn 99.000.000 VND 

(Giá trọn gói đã bao gồm 4 Implant Đức Mis C1 + Cầu răng sứ Titan từ 10-12 răng)

4. ALL ON 4: Phục hình toàn hàm cường lực bắt vít trên 4 Implant Đức/NOBEL
(Gắn răng tức thì trong 3 ngày)
130.000.000 – 160.000.000 VNĐ

(Giá trọn gói đã bao gồm 4 Implant Đức/NOBEL và hàm nhựa cường lực gồm 12 Răng Vita Đức)

5. ALL ON 4: Phục hình toàn hàm răng sứ bắt vít trên 4 Implant Đức/NOBEL 150.000.000 – 180.000.000 VNĐ

(Giá trọn gói đã bao gồm 4 Implant Đức/NOBEL và phục hình toàn hàm gồm 12 răng sứ Titan)

6. Toàn hàm cố định gắn trên 6 Implant Đức 150.000.000 VNĐ

Giảm 10% còn 135.000.000 VND 

(Giá trọn gói đã bao gồm 6 Implant Đức Mis C1 + Cầu răng sứ Titan từ 12-14 răng)

7. ALL ON 6: Phục hình toàn hàm cường lực bắt vít trên 6 Implant Đức/NOBEL
(Gắn răng tức thì trong 3 ngày)
150.000.000 – 180.000.000 VNĐ

(Giá trọn gói đã bao gồm 6 Implant Đức/NOBEL và hàm nhựa cường lực gồm 14 Răng Vita Đức)

8. ALL ON 6: Phục hình toàn hàm răng sứ bắt vít trên 6 Implant Đức/NOBEL 200.000.000 – 230.000.000 VNĐ

(Giá trọn gói đã bao gồm 6 Implant Đức/NOBEL và phục hình toàn hàm gồm 14 Răng sứ Titan)

2. CHI PHÍ PHỤC HÌNH RĂNG – RĂNG SỨ

LOẠI RĂNG CHI PHÍ BỌC RĂNG SỨ
RĂNG CỐ ĐỊNH
Răng sứ kim loại (Ceramco 3 – Mỹ)    1.000.000 VNĐ/ Răng

(Bảo hành 3 năm)

Răng sứ Titan (Mỹ)    2.500.000 VNĐ/ Răng

(Bảo hành 5 năm)

Răng sứ không kim loại Zirconia DDBio (Đức)    4.500.000 VNĐ/ Răng

(Bảo hành 10 năm)

Răng sứ không kim loại cao cấp DDBio HT (Đức) 5.000.000 VNĐ/Răng

4.000.000 VNĐ/Răng (Giảm 20%)

(Bảo hành 10 năm)

Răng sứ không kim loại cao cấp Cercon HT (Đức)    6.000.000 VNĐ/ Răng

(Bảo hành 10 năm)

Răng sứ không kim loại cao cấp Nacera PEARL (Đức)    8.000.000 VNĐ/ Răng

(Bảo hành 15 năm)

Răng sứ không kim loại cao cấp Nacera 9MAX (Đức)    9.000.000 VNĐ/ Răng

(Bảo hành 20 năm)

Mặt dán sứ ( Veneer/Facette) 6.000.000 VNĐ/Răng

4.800.000 VNĐ/Răng (Giảm 20%)

RĂNG THÁO LẮP
Răng nhựa    300.000 VNĐ / Răng
Răng sứ tháo lắp    1.000.000 VNĐ / Răng
Hàm khung    1.500.000 VNĐ / Hàm Không kể răng
Hàm Bisoft    4.000.000 VNĐ / Hàm Không kể răng
Hàm khung liên kết    8.000.000 – 10.000.000 VNĐ / Hàm kể cả răng
CÙI GIẢ
Cùi kim loại    200.000 VNĐ / Cái
Cùi sứ Zirconia    2.000.000 VNĐ / Cái

3. CHỈNH NHA(NIỀNG RĂNG)

CHỈNH NHA (NIỀNG RĂNG)
Chỉnh nha cố định mắc cài thường    15.000.000 VNĐ / Hàm
Chỉnh nha cố định mắc sứ hoặc nhựa    20.000.000 VNĐ / Hàm
Chỉnh nha mắc cài mặt lưỡi hoặc Invisalign    40.000.000  đến

   45.000.000 VNĐ / Hàm

4. CÁC DỊCH VỤ KHÁC

TẨY TRẮNG RĂNG
Tẩy trắng nhanh tại phòng khám (Lumacool – USA)    2.000.000 VNĐ / Hàm
Tẩy trắng răng tại nhà    1.000.000 VNĐ / Hàm
TRÁM RĂNG – NỘI NHA (ĐIỀU TRỊ TỦY)
Trám răng sữa    70.000 VNĐ / Răng
Trám răng mòn cổ    200.000 đến

   300.000 VNĐ / Răng

Trám răng sâu (không lấy tủy) composite    200.000 đến

   300.000 VNĐ / Răng

Trám răng sâu (không lấy tủy) GIC    80.000 đến

   150.000 VNĐ / Răng

Trám kẽ răng    300.000 VNĐ / Răng
Đắp mặt răng    400.000 VNĐ / Răng
Onlay/inlay CAD CAM    3.000.000 VNĐ / Răng
Điều trị tủy răng sữa    250.000 VNĐ / Răng
Điều trị tủy răng vĩnh viễn một chân    400.000 đến

   500.000 VNĐ / Răng

Điều trị tủy răng vĩnh viễn  nhiều chân    700.000 đến

   800.000 VNĐ / Răng

Điều trị tủy lại    1.000.000 VNĐ / Răng
NHỔ RĂNG – TIỂU PHẪU
Nhổ răng sữa    30.000 VNĐ / Răng
Nhổ răng vĩnh viễn
Răng vĩnh viễn lung lay    100.000 đến

   200.000 VNĐ / Răng

Răng vĩnh viễn không lung lay    200.000 đến

   600.000 VNĐ / Răng

Nhổ chân răng    200.000 đến

   300.000 VNĐ / Răng

Tiểu phẫu răng khôn    1.500.000 đến

   2.000.000 VNĐ / Răng

Phẫu thuật nạo u nang – cắt chóp     3.000.000 VNĐ / Răng
NHA CHU – TẠO HÌNH NƯỚU
Cạo Vôi Răng và Đánh bóng 2 hàm    150.000 đến

   300.000 VNĐ / Lần

Nạo túi nha chu    250.000 VNĐ / Răng
Phẫu thuật lật vạt & Tái tạo nụ cười hở lợi (Nướu)    10.000.000 VNĐ / Hàm
Phẫu thuật ghép nướu – Điều trị trụt nướu 10.000.000 VNĐ/1-3 Răng
Phẫu thuật gọt xương – Điều trị hàm hô (Xương)    10.000.000 VNĐ / Hàm

Trên đây là những thông tin cần thiết và tổng hợp ý kiến đánh giá khách quan về Nha Khoa I-Dent, các bạn độc giả nếu có ý kiến đóng góp hoặc đánh giá vui lòng để lại bình luận bên dưới.

Chia sẻ
Xin chào! Mình là chủ sở hữu của website suckhoevaniemtin.com. Mình tạo ra website này nhằm mục đích chia sẻ những hiểu biết và tổng hợp giúp bạn các thông tin liên quan tới sức khỏe. Ngoài ra mình sẽ chia sẻ một chút quan điểm cá nhân về niềm tin trong cuộc sống. Mong các bạn ủng hộ

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn!
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây